THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 06/01/2026: Thị trường đi ngang
Theo thông tin mới nhất từ Báo Kinh Tế và Đô Thị, thị trường giá lúa gạo hôm nay ngày 6/1/2026 tại Đồng bằng sông Cửu Long chưa ghi nhận biến động mới. Lượng lúa tươi thu hoạch chưa nhiều, giao dịch giữa thương lái và nông dân diễn ra cầm chừng. Mặt bằng giá các giống lúa phổ biến giữ mức ổn định, phản ánh tâm lý chờ đợi của cả bên mua lẫn bên bán.

Thị Trường Giá Lúa Hôm Nay Ngày 6/1
|
Giống Lúa
|
Giá Mua (VNĐ/kg)
|
Tăng (+), Giảm (-)
|
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)
|
|
Lúa IR 504
|
5.300 - 5.400 |
- |
5.300 - 5.400 |
|
Lúa Đài Thơm 8
|
6.400 - 6.600 |
- |
6.400 - 6.600 |
|
Lúa OM 5451
|
5.500 - 5.600 |
- |
5.500 - 5.600 |
|
Lúa OM 34
|
5.200 - 5.400 |
- |
5.200 - 5.400 |
|
Lúa OM 18
|
6.400 - 6.600 |
- |
6.400 - 6.600 |
|
Lúa 4218
|
6.000 - 6.200 |
- |
6.000 - 6.200 |
Diễn biến địa phương:
-
Giao dịch lúa tươi diễn ra chậm, chủ yếu mua bán nhỏ lẻ
-
Nguồn cung chưa tăng mạnh do đầu vụ Đông Xuân
-
Thương lái thăm dò thị trường, ít chốt số lượng lớn
-
Giá lúa nhìn chung không biến động so với hôm qua
Bước sang ngày 06/01, thị trường lúa tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long chưa ghi nhận biến động mới. Lượng lúa tươi thu hoạch chưa nhiều, giao dịch giữa thương lái và nông dân diễn ra cầm chừng. Mặt bằng giá các giống lúa phổ biến giữ mức ổn định, phản ánh tâm lý chờ đợi của cả bên mua lẫn bên bán
Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:
-
Lúa OM 18 (tươi): 6.500 – 6.700 đồng/kg
-
Lúa IR 50404 (tươi): 5.500 – 5.600 đồng/kg
-
Lúa OM 5451 (tươi): 5.800 – 6.000 đồng/kg
-
Lúa Đài Thơm 8 (tươi): 6.500 – 6.700 đồng/kg
-
Lúa OM 34 (tươi): 5.200 – 5.400 đồng/kg
-
Lúa OM 4218: 6.000 – 6.200 đồng/kg
Thị Trường Giá Gạo Hôm Nay Ngày 6/1
|
Giống Gạo
|
Giá Bán Tại Chợ (VNĐ/kg)
|
Tăng (+), Giảm (-)
|
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)
|
|
Nếp ruột
|
17.000 - 18.000
|
-
|
16.000 - 18.000
|
|
Gạo thường
|
11.000 - 12.000
|
- |
13.000 - 14.000 |
|
Gạo Nàng Nhen
|
28.000
|
-
|
28.000
|
|
Gạo thơm thái hạt dài
|
20.000 - 22.000
|
-
|
20.000 - 22.000
|
|
Gạo thơm Jasmine
|
16.000 - 17.000 |
-
|
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Hương Lài
|
22.000
|
-
|
22.000
|
|
Gạo trắng thông dụng
|
16.000
|
- |
16.000
|
|
Gạo Nàng Hoa
|
21.000 |
-
|
21.000 |
|
Gạo Sóc thường
|
16.000 - 17.000
|
-
|
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Sóc Thái
|
20.000
|
- |
20.000
|
|
Gạo thơm Đài Loan
|
20.000
|
-
|
20.000
|
|
Gạo Nhật
|
22.000
|
-
|
22.000
|
Thị trường gạo trong nước ngày 06/01 tiếp tục xu hướng đi ngang. Các kho và nhà máy xay xát hoạt động ổn định nhưng chưa đẩy mạnh thu mua. Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm không thay đổi đáng kể do nhu cầu tiêu thụ và xuất khẩu vẫn ở mức trung bình.
Tình hình tại địa phương:
-
Giao dịch mua bán gạo diễn ra chậm
-
Kho gạo duy trì mức tồn vừa phải
-
Doanh nghiệp chưa tăng cường gom hàng
-
Giá gạo các loại giữ ổn định
Thị Trường Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 6/1
Gạo nguyên liệu và thành phẩm:
-
Nguyên liệu OM 5451: 8.150 – 8.300 đồng/kg
-
Nguyên liệu Sóc Thơm: 7.500 – 7.600 đồng/kg
-
Nguyên liệu IR 504: 7.550 – 7.650 đồng/kg
-
CL 555: 7.340 – 7.450 đồng/kg
-
Đài Thơm 8: 8.700 – 8.900 đồng/kg
-
OM 380: 7.200 – 7.300 đồng/kg
-
OM 18: 8.500 – 8.600 đồng/kg
-
Thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đồng/kg
Thị Trường Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 6/1
-
Nàng Nhen: 28.000 đồng/kg
-
Gạo thường: 11.000 – 12.000 đồng/kg
-
Hương Lài: 22.000 đồng/kg
-
Thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg
-
Nàng Hoa: 21.000 đồng/kg
-
Thơm Đài Loan: 20.000 đồng/kg
-
Jasmine: 16.000 – 18.000 đồng/kg
-
Gạo trắng thông dụng: 16.000 đồng/kg
-
Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg
-
Sóc Thái: 20.000 đồng/kg
-
Gạo Nhật: 22.000 đồng/kg
Thị Trường Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 6/1
-
Tấm gạo: ổn định theo nhu cầu tiêu thụ nội địa
-
Cám gạo: không biến động, phục vụ chăn nuôi và chế biến
Thị Trường Giá Nếp Hôm Nay Ngày 6/1
|
Giống Nếp
|
Giá mua của thương lái (đồng/kg)
|
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg)
|
| Nếp Tươi |
5.700 - 5.900 |
-
|
| Nếp Long An - Đồng Tháp |
6.000 |
-
|
|
Nếp Sấy
|
7.200 - 7.400 |
- |
Thị Trường Giá Gạo Xuất Khẩu Hôm Nay Ngày 6/1
Theo ghi nhận mới nhất, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục duy trì mặt bằng ổn định:
-
Gạo thơm 5% tấm: 420 – 440 USD/tấn
-
Gạo Jasmine: 446 – 450 USD/tấn
-
Gạo 100% tấm: 319 – 323 USD/tấn
Thị trường xuất khẩu hiện vẫn chịu ảnh hưởng từ nhu cầu nhập khẩu chậm và sự cạnh tranh từ các quốc gia khác trong khu vực.
Thị trường lúa gạo trong nước ngày 06/01/2026 tiếp tục diễn biến ổn định trên hầu hết các phân khúc. Từ lúa tươi, gạo nguyên liệu, gạo bán lẻ cho đến gạo xuất khẩu đều chưa ghi nhận biến động mới. Trong bối cảnh nguồn cung đầu vụ chưa nhiều và sức mua chưa tăng, giá lúa gạo được dự báo sẽ tiếp tục duy trì trạng thái đi ngang trong ngắn hạn.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: Kinh Tế và Đô Thị