THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 22/1/2026: Gạo nhích giá
Theo thông tin mới nhất từ Báo Kinh Tế và Đô Thị, thị trường giá lúa gạo hôm nay ngày 22/1/2026 tại Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận ghi nhận diễn biến tương đối trầm lắng. Trong khi một số dòng gạo nguyên liệu xuất khẩu điều chỉnh tăng nhẹ, thì giá lúa tươi tại đồng ruộng vẫn duy trì mặt bằng ổn định. Giao dịch diễn ra chậm rãi, nguồn cung lúa Đông Xuân xuất hiện rải rác, phản ánh tâm lý thận trọng của cả nông dân lẫn thương lái trong giai đoạn đầu vụ.
Thị Trường Giá Lúa Hôm Nay Ngày 22/1
|
Giống Lúa
|
Giá Mua (VNĐ/kg)
|
Tăng (+), Giảm (-)
|
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)
|
|
Lúa IR 504
|
5.500 - 5.600 |
- |
5.500 - 5.600 |
|
Lúa Đài Thơm 8
|
6.300 - 6.500 |
- |
6.300 - 6.500 |
|
Lúa OM 5451
|
5.600 - 5.800 |
- |
5.600 - 5.800 |
|
Lúa OM 34
|
5.400 - 5.500 |
- |
5.400 - 5.500 |
|
Lúa OM 18
|
6.300 - 6.500 |
- |
6.300 - 6.500 |
|
Lúa 4218
|
6.000 - 6.200 |
- |
6.000 - 6.200 |
Diễn biến địa phương:
-
An Giang – Đồng Tháp – Cần Thơ – Vĩnh Long – Cà Mau: Lúa Đông Xuân được chào bán từng đợt nhỏ, giao dịch chậm, giá không biến động.
-
Tây Ninh: Nguồn lúa Đông Xuân đưa ra thị trường hạn chế, hoạt động mua bán khá trầm.
-
Toàn khu vực ĐBSCL: Thị trường duy trì trạng thái “nghe ngóng”, chưa có lực mua mạnh.
Thị trường lúa ngày 22/1 cho thấy xu hướng đi ngang, chưa xuất hiện biến động mạnh. Dù nhu cầu thu mua không cao, nhưng giá lúa vẫn giữ được nền ổn định nhờ nguồn cung chưa dồi dào và nông dân chưa chịu áp lực xả hàng. Các giống lúa chủ lực như OM, Đài Thơm, IR… tiếp tục được giao dịch quanh vùng giá quen thuộc so với đầu tuần.
Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:
-
Lúa OM 18: 6.300 – 6.500 đồng/kg
-
Lúa Đài Thơm 8: 6.300 – 6.500 đồng/kg
-
Lúa OM 4218: 6.000 – 6.200 đồng/kg
-
Lúa OM 5451: 5.600 – 5.800 đồng/kg
-
Lúa IR 50404: 5.500 – 5.600 đồng/kg
-
Lúa OM 34: 5.400 – 5.500 đồng/kg
Thị Trường Giá Gạo Hôm Nay Ngày 22/1
|
Giống Gạo
|
Giá Bán Tại Chợ (VNĐ/kg)
|
Tăng (+), Giảm (-)
|
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)
|
|
Nếp ruột
|
17.000 - 18.000
|
-
|
16.000 - 18.000
|
|
Gạo thường
|
11.000 - 12.000
|
- |
13.000 - 14.000 |
|
Gạo Nàng Nhen
|
28.000
|
-
|
28.000
|
|
Gạo thơm thái hạt dài
|
20.000 - 22.000
|
-
|
20.000 - 22.000
|
|
Gạo thơm Jasmine
|
16.000 - 17.000 |
-
|
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Hương Lài
|
22.000
|
-
|
22.000
|
|
Gạo trắng thông dụng
|
16.000
|
- |
16.000
|
|
Gạo Nàng Hoa
|
21.000 |
-
|
21.000 |
|
Gạo Sóc thường
|
16.000 - 17.000
|
-
|
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Sóc Thái
|
20.000
|
- |
20.000
|
|
Gạo thơm Đài Loan
|
20.000
|
-
|
20.000
|
|
Gạo Nhật
|
22.000
|
-
|
22.000
|
So với lúa, thị trường gạo có tín hiệu tích cực hơn, đặc biệt ở nhóm gạo nguyên liệu phục vụ xuất khẩu. Một số chủng loại ghi nhận mức tăng từ 150 – 300 đồng/kg, cho thấy lực cầu cải thiện nhẹ từ các đơn vị chế biến. Tuy nhiên, nhìn tổng thể, thị trường vẫn trong trạng thái ổn định, chưa có đột biến lớn.
Tình hình tại địa phương:
-
Giao dịch gạo nguyên liệu khởi sắc hơn so với lúa, giá giữ ổn định.
-
Sa Đéc, An Cư (Đồng Tháp): Lượng gạo về chợ ít, giá không thay đổi.
-
Các chợ dân sinh: Giá bán lẻ duy trì mặt bằng cũ, sức mua ở mức trung bình.
Thị Trường Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 22/1
Gạo nguyên liệu và thành phẩm:
-
Gạo nguyên liệu OM 380: 7.600 – 7.770 đồng/kg
-
Gạo nguyên liệu OM 5451: 8.800 – 8.900 đồng/kg
-
Gạo nguyên liệu Đài Thơm 8: 8.650 – 8.880 đồng/kg
-
Gạo nguyên liệu IR 504: 7.650 – 7.750 đồng/kg
-
Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đồng/kg
-
Gạo nguyên liệu OM 18: 8.500 – 8.600 đồng/kg
-
Gạo nguyên liệu Sóc thơm: 7.500 – 7.600 đồng/kg
-
Gạo nguyên liệu CL 555: 7.340 – 7.450 đồng/kg
Thị Trường Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 22/1
-
Gạo Nàng Nhen: 28.000 đồng/kg
-
Gạo Nhật: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Hương Lài: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Nàng Hoa: 21.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc Thái: 20.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Đài Loan: 20.000 đồng/kg
-
Gạo Jasmine: 14.000 – 15.000 đồng/kg
-
Gạo trắng thông dụng: 16.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg
-
Gạo thường: 12.000 – 13.000 đồng/kg
Thị Trường Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 22/1
Thị Trường Giá Nếp Hôm Nay Ngày 22/1
|
Giống Nếp
|
Giá mua của thương lái (đồng/kg)
|
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg)
|
| Nếp Tươi |
5.700 - 5.900 |
-
|
| Nếp Long An - Đồng Tháp |
6.000 |
-
|
|
Nếp Sấy
|
7.200 - 7.400 |
- |
Trong ngày 22/1, giá nếp không ghi nhận biến động đáng kể. Thị trường nếp vẫn duy trì trạng thái ổn định do nhu cầu tiêu thụ chưa tăng mạnh sau cao điểm Tết. Các loại nếp phổ biến được giao dịch quanh mức quen thuộc, nguồn cung và cầu tương đối cân bằng.
Thị Trường Giá Gạo Xuất Khẩu Hôm Nay Ngày 22/1
Ngày 22/1/2026, thị trường lúa gạo trong nước vận hành theo hướng ổn định là chủ đạo.
-
Lúa: giữ giá, giao dịch chậm do nguồn cung chưa nhiều.
-
Gạo: một số loại tăng nhẹ, đặc biệt ở nhóm nguyên liệu xuất khẩu.
-
Bán lẻ & phụ phẩm: đi ngang, không biến động mạnh.
-
Xuất khẩu: duy trì mặt bằng giá ổn định.
Trong bối cảnh vụ Đông Xuân đang bước vào giai đoạn đầu, thị trường được dự báo sẽ tiếp tục theo dõi sát diễn biến nguồn cung và nhu cầu xuất khẩu trong những ngày tới.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: Kinh Tế và Đô Thị