THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 29/11/2025: Thị trường đi ngang

THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 29/11/2025: Thị trường đi ngang
Ngày đăng: 29/11/2025
Mục lục

    Theo thông tin mới nhất từ Báo Kinh Tế và Đô Thị, thị trường giá lúa gạo hôm nay ngày 29/11/2025 tại Đồng bằng sông Cửu Long thị trường lúa ghi nhận trạng thái giao dịch chậm, một số địa phương gần như không phát sinh đơn hàng mới. Lượng lúa trên đồng đã thu hẹp rõ rệt, đặc biệt tại các vùng thu hoạch sớm, khiến cung giảm nhưng nhu cầu ở mức vừa phải nên giá duy trì ổn định. Nhìn chung, ngày 29/11 không có biến động đáng kể so với những ngày cuối tuần trước.

    THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 29/11/2025: Thị trường đi ngang

     

    Có thể bạn quan tâm:

     

    Thị Trường Giá Lúa Hôm Nay Ngày 29/11

    Giống Lúa

    Giá Mua (VNĐ/kg)

    Tăng (+), Giảm (-)

    Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)

    Lúa IR 504

    5.100 - 5.200 - 5.100 - 5.200

    Lúa Đài Thơm 8

    5.600 - 5.700 - 5.600 - 5.700

    Lúa OM 5451

    5.200 - 5.300 - 5.300 - 5.500

    Lúa OM 380

    5.700 - 5.900 - 5.700 - 5.900

    Lúa OM 18

    5.600 - 5.700 - 5.600 - 5.700

    Lúa Nàng Hoa 9

    6.000 - 6.200

    -

    6.000 - 6.200

    Diễn biến địa phương:

    • An Giang: Giao dịch yếu, nông dân vẫn giữ giá; khu vực Hòn Đất và Miệt Thứ tiêu thụ chậm.

    • Đồng Tháp (Lấp Vò – Sa Đéc): Lúa trên đồng đã ít, nhu cầu với lúa thơm – dẻo khá nhưng không tạo đột biến về giá.

    • Tây Ninh: Lượng lúa thu hoạch đã giảm mạnh, thị trường yên ắng.

    • Cần Thơ – Vĩnh Long: Mua bán trầm lắng, các loại lúa tươi ổn định.

    Thị trường lúa ghi nhận trạng thái giao dịch chậm, một số địa phương gần như không phát sinh đơn hàng mới. Lượng lúa trên đồng đã thu hẹp rõ rệt, đặc biệt tại các vùng thu hoạch sớm, khiến cung giảm nhưng nhu cầu ở mức vừa phải nên giá duy trì ổn định. Nhìn chung, ngày 29/11 không có biến động đáng kể so với những ngày cuối tuần trước.

    Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:

    • IR 50404: 5.100 – 5.200 đ/kg

    • Đài Thơm 8: 5.600 – 5.700 đ/kg

    • OM 18: 5.600 – 5.700 đ/kg

    • OM 5451: 5.200 – 5.300 đ/kg

     

    Thị Trường Giá Gạo Hôm Nay Ngày 29/11

    Giống Gạo

    Giá Bán Tại Chợ (VNĐ/kg)

    Tăng (+), Giảm (-)

    Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)

    Nếp ruột

    17.000 - 18.000

    -

    16.000 - 18.000

    Gạo thường

    11.000 - 12.000

    - 13.000 - 14.000

    Gạo Nàng Nhen

    28.000

    -

    28.000

    Gạo thơm thái hạt dài

    20.000 - 22.000

    -

    20.000 - 22.000

    Gạo thơm Jasmine

    16.000 - 17.000

    -

    16.000 - 17.000

    Gạo Hương Lài

    22.000

    -

    22.000

    Gạo trắng thông dụng

    16.000

    -

    16.000

    Gạo Nàng Hoa

    21.000

    -

    21.000

    Gạo Sóc thường

    16.000 - 17.000

    -

    16.000 - 17.000

    Gạo Sóc Thái

    20.000

    -

    20.000

    Gạo thơm Đài Loan

    20.000

    -

    20.000

    Gạo Nhật

    22.000

    -

    22.000

    Gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm tại khu vực ĐBSCL tiếp tục duy trì trạng thái ổn định. Một số kho tạm ngừng gom hàng vì sức mua yếu, dẫn đến không phát sinh biến động lớn trong ngày. Tuy nhiên, gạo trắng và một vài dòng gạo thơm vẫn ghi nhận giao dịch đều đặn. Toàn thị trường thiên về xu hướng cầm chừng, giá "nằm im" trong biên độ quen thuộc.

    Tình hình tại địa phương:

    • An Giang: Kho mua chậm, giao dịch rải rác, giá bình ổn.

    • Đồng Tháp (Lấp Vò – Sa Đéc): Lượng hàng ít, gạo các loại giữ mức giá ổn định.

    • An Cư – Đồng Tháp: Gạo trắng bán ra đều, các loại khác chậm.

    • Chợ lẻ tại TP và các tỉnh: Giá bán lẻ duy trì ngang bằng với ngày hôm trước.

    Thị Trường Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 29/11

    Gạo nguyên liệu và thành phẩm:

    • Gạo nguyên liệu IR 504: 7.550 – 7.650 đ/kg

    • Gạo nguyên liệu CL 555: 7.200 – 7.300 đ/kg

    • Gạo Đài Thơm 8: 8.700 – 8.900 đ/kg

    • Gạo nguyên liệu OM 380: 7.200 – 7.300 đ/kg

    • Gạo nguyên liệu Sóc dẻo: 7.600 – 7.800 đ/kg

    • Gạo nguyên liệu OM 5451: 7.950 – 8.100 đ/kg

    • Gạo nguyên liệu OM 18: 8.500 – 8.600 đ/kg

    • Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đ/kg

    Thị Trường Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 29/11

    • Gạo Nàng Nhen: ~28.000 đồng/kg

    • Gạo thường: 11.000 – 12.000 đồng/kg

    • Gạo Hương Lài: 22.000 đồng/kg

    • Gạo Thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg

    • Gạo Nàng Hoa: 21.000 đồng/kg

    • Gạo Thơm Đài Loan: 20.000 đồng/kg

    • Gạo Jasmine: 17.000 – 18.000 đồng/kg

    • Gạo trắng thông dụng: 16.000 đồng/kg

    • Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg

    • Gạo Sóc Thái: 20.000 đồng/kg

    • Gạo Nhật: 22.000 đồng/kg

    Thị Trường Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 29/11

    • Tấm thơm: 7.450 – 7.550 đ/kg (tăng nhẹ 50 đ/kg)

    • Cám gạo: 9.000 – 10.000 đ/kg

    • Các phụ phẩm khác: 7.400 – 10.000 đ/kg tùy loại

     

    Thị Trường Giá Nếp Hôm Nay Ngày 29/11

    Giống Nếp

    Giá mua của thương lái (đồng/kg)

    Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg)

    Nếp Tươi 5.700 - 5.900 

    -

    Nếp Long An - Đồng Tháp  6.000 

    -

    Nếp Sấy

    7.200 - 7.400 -

    Các giống nếp thường giữ mức ổn định theo xu hướng thị trường gạo, dự kiến không có biến động lớn.

    Có thể bạn quan tâm:

     

    Thị Trường Giá Gạo Xuất Khẩu Hôm Nay Ngày 29/11

    • Gạo thơm 5% tấm: 420 – 440 USD/tấn

    • Gạo 100% tấm: 314 – 318 USD/tấn

    • Gạo Jasmine: 447 – 451 USD/tấn

    Thị trường lúa gạo ngày 29/11 mang "tông màu" trầm, ít giao dịch, giá lúa – gạo trong nước duy trì ổn định trên toàn tuyến. Mặc dù nguồn cung lúa trên đồng đã giảm, sức mua từ kho và thương lái lại yếu nên chưa tạo lực đẩy giá. Gạo xuất khẩu giữ vững quanh mức trung bình của tháng 11, giúp thị trường nội địa tiếp tục đi ngang.

    Nguồn: Kinh Tế và Đô Thị

    Zalo
    Hotline