THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 29/1/2026: Thị trường trầm lắng

THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 29/1/2026: Thị trường trầm lắng
Ngày đăng: 29/01/2026
Mục lục

    Theo thông tin mới nhất từ Báo Kinh Tế và Đô Thị, thị trường giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1/2026 tại Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận diễn biến chậm, giao dịch cầm chừng khi Tết Nguyên đán cận kề. Giá lúa tươi tại Đồng bằng sông Cửu Long xuất hiện xu hướng tăng – giảm đan xen giữa các giống, trong khi giá gạo và phụ phẩm nhìn chung giữ ổn định. Thị trường xuất khẩu tiếp tục đi ngang, chưa có tín hiệu bứt phá rõ rệt.

    THỊ TRƯỜNG GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY NGÀY 29/1/2026: Thị trường trầm lắng

     

    Có thể bạn quan tâm:

     

    Thị Trường Giá Lúa Hôm Nay Ngày 29/1

    Giống Lúa

    Giá Mua (VNĐ/kg)

    Tăng (+), Giảm (-)

    Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)

    Lúa IR 504

    5.500 - 5.600 - 5.500 - 5.600

    Lúa Đài Thơm 8

    6.300 - 6.500 - 6.300 - 6.500

    Lúa OM 5451

    5.800 - 6.200 - 200 6.000 - 6.400

    Lúa OM 34

    5.200 - 5.400 - 200 5.400 - 5.500

    Lúa OM 18

    6.300 - 6.500 - 6.300 - 6.500

    Lúa 4218

    6.000 - 6.200 - 6.000 - 6.200

    Diễn biến địa phương:

    • An Giang: Giao dịch chậm, thương lái mua dè dặt, lúa cắt trước Tết được chào bán rải rác

    • Đồng Tháp (Sa Đéc, An Cư): Thị trường yên ắng, kho lớn thu mua nhỏ giọt

    • Cà Mau – Cần Thơ – Vĩnh Long – Tây Ninh: Mua bán lúa Đông Xuân diễn ra chậm, giá nhìn chung ổn định

    Thị trường lúa trong ngày 29/1/2026 duy trì trạng thái trầm lắng do nhu cầu thu mua giảm trước kỳ nghỉ Tết. Nông dân chủ yếu chào bán lượng lúa đã cắt sớm, trong khi thương lái thăm dò giá nhiều hơn là giao dịch thực tế. Giá lúa tươi ghi nhận biến động nhẹ, một số giống tăng khoảng 200 đồng/kg, song cũng có giống điều chỉnh giảm tương ứng.

    Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:

    • Lúa OM 5451: 5.800 – 6.200 đồng/kg (tăng nhẹ)

    • Lúa OM 34: 5.200 – 5.400 đồng/kg (giảm nhẹ)

    • Lúa OM 18: 6.300 – 6.500

    • Lúa Đài Thơm 8: 6.300 – 6.500

    • Lúa IR 50404: 5.500 – 5.600

    • Lúa OM 4218: 6.000 – 6.200

     

    Thị Trường Giá Gạo Hôm Nay Ngày 29/1

    Giống Gạo

    Giá Bán Tại Chợ (VNĐ/kg)

    Tăng (+), Giảm (-)

    Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)

    Nếp ruột

    17.000 - 18.000

    -

    16.000 - 18.000

    Gạo thường

    11.000 - 12.000

    - 13.000 - 14.000

    Gạo Nàng Nhen

    28.000

    -

    28.000

    Gạo thơm thái hạt dài

    20.000 - 22.000

    -

    20.000 - 22.000

    Gạo thơm Jasmine

    16.000 - 17.000

    -

    16.000 - 17.000

    Gạo Hương Lài

    22.000

    -

    22.000

    Gạo trắng thông dụng

    16.000

    -

    16.000

    Gạo Nàng Hoa

    21.000

    -

    21.000

    Gạo Sóc thường

    16.000 - 17.000

    -

    16.000 - 17.000

    Gạo Sóc Thái

    20.000

    -

    20.000

    Gạo thơm Đài Loan

    20.000

    -

    20.000

    Gạo Nhật

    22.000

    -

    22.000

    Giá gạo trong nước tiếp tục giữ nhịp ổn định khi sức mua trên thị trường không có nhiều thay đổi. Các doanh nghiệp và kho xay xát lớn hạn chế nhập hàng mới, tập trung giải phóng tồn kho cuối năm. Mặt bằng giá gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm nhìn chung không có biến động mạnh so với phiên trước.

    Tình hình tại địa phương:

    • Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long: Kho lớn mua ít, giao dịch thưa thớt

    • Thị trường nội địa: Gạo tiêu thụ chậm do người dân đã mua sắm trước Tết

    Thị Trường Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 29/1

    Gạo nguyên liệu và thành phẩm:

    • Gạo nguyên liệu OM 380: 7.600 – 7.770

    • Gạo nguyên liệu OM 5451: 8.800 – 8.900

    • Gạo Đài Thơm 8: 8.650 – 8.800

    • Gạo nguyên liệu IR 504: 7.650 – 7.750

    • Gạo nguyên liệu Sóc thơm: 7.500 – 7.600

    • Gạo nguyên liệu CL 555: 8.100 – 8.200

    • Gạo nguyên liệu OM 18: 8.800 – 9.000

    • Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700

    Thị Trường Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 29/1

    • Gạo Nàng Nhen: 28.000

    • Gạo Hương Lài: 22.000

    • Gạo thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000

    • Gạo Nàng Hoa: 21.000

    • Gạo thơm Đài Loan: 20.000

    • Gạo Jasmine: 14.000 – 15.000

    • Gạo trắng thường: 16.000

    • Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000

    • Gạo thường: 12.000 – 13.000

    • Gạo Sóc Thái: 20.000

    • Gạo gạo Nhật: 22.000

    Thị Trường Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 29/1

    • Tấm IR 5451: 7.450 – 7.550

    • Cám gạo: 10.000 – 11.000

     

    Thị Trường Giá Nếp Hôm Nay Ngày 29/1

    Giống Nếp

    Giá mua của thương lái (đồng/kg)

    Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg)

    Nếp Tươi 5.700 - 5.900 

    -

    Nếp Long An - Đồng Tháp  6.000 

    -

    Nếp Sấy

    7.200 - 7.400 -

    Trong ngày 29/1/2026, thị trường nếp không ghi nhận biến động đáng chú ý. Nhu cầu tiêu thụ nếp phục vụ Tết đã đạt đỉnh trong những ngày trước đó, khiến giá nếp hiện duy trì ổn định, giao dịch chậm và không có đợt tăng mới.

    Có thể bạn quan tâm:

     

    Thị Trường Giá Gạo Xuất Khẩu Hôm Nay Ngày 29/1

    Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), giá gạo xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục giữ mức ổn định:

    • Gạo thơm 5% tấm: 420 – 440 USD/tấn

    • Gạo 100% tấm: 319 – 323 USD/tấn

    • Gạo Jasmine: 446 – 450 USD/tấn

    Thị trường xuất khẩu hiện chưa có tín hiệu đột biến do các đối tác quốc tế đang trong giai đoạn điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu đầu năm.

    Nhìn chung, thị trường lúa gạo ngày 29/1/2026 duy trì trạng thái ổn định nhưng kém sôi động. Giá lúa tươi có sự điều chỉnh trái chiều giữa các giống, trong khi giá gạo nội địa, phụ phẩm và xuất khẩu gần như đi ngang. Trước thềm Tết Nguyên đán, hoạt động mua bán dự kiến tiếp tục chậm lại và chỉ có thể sôi động trở lại sau kỳ nghỉ lễ, khi nhu cầu tiêu thụ và xuất khẩu được khởi động cho vụ mới.

     

    Nguồn: Kinh Tế và Đô Thị

    Zalo
    Hotline